HỢP ĐỒNG Số: 02/2026/HĐTV-BQLDA-ASISOV
Gói thầu số 4: Thiết lập và hỗ trợ các cộng đồng/tổ chức dựa vào cộng đồng tại địa phương triển khai danh mục giải pháp đổi mới sáng tạo dựa vào tự nhiên (Hoạt động 2.1.4)” thuộc Hợp phần 2: Nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu cho người dân ở các khu vực mục tiêu thuộc dự án: Làng Hòa bình Việt Nam - Hàn Quốc (KVPVP) tại tỉnh Bình Định
1. Mục tiêu của gói thầu:
1.1. Mục tiêu chung:
- Hỗ trợ nông dân triển khai, mở rộng và thực hành canh tác cây trồng thích ứng với biến đổi khí hậu.
- Tăng cường kiến thức và kỹ năng cho cán bộ địa phương và nông dân trong sản xuất nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu thông qua phương pháp lớp học đồng ruộng (FFS).
1.2. Mục tiêu cụ thể
- Tổ chức thực hiện mô hình canh tác các đối tượng cây trồng thích ứng với biến đổi khí hậu tại các xã dự án.
- Tổ chức tập huấn FFS về kỹ thuật canh tác cho các đối tượng cây trồng tại các xã dự án; dự kiến 02 buổi/vụ sản xuất đối với mô hình dưa leo và 03 buổi/vụ sản xuất đối với mô hình rau củ quả ôn đới, mô hình sâm đương quy, theo từng giai đoạn sinh trưởng của cây trồng.
- Tổ chức Hội nghị đánh giá kết quả thực hiện mô hình và tập huấn FFS tại các xã dự án.
2. Phạm vi công việc và địa điểm thực hiện
- Bên B thực hiện toàn bộ gói thầu, tại xã An Toàn và xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai. Nội dung gồm:
+ Lập báo cáo khởi động, kế hoạch tổng thể và chi tiết; khảo sát, tham vấn cộng đồng; lựa chọn hộ dân, HTX/tổ chức cộng đồng và điểm mô hình theo tiêu chí dự án.
+ Triển khai 03 mô hình: rau củ quả ôn đới gồm bí đỏ bánh xe và su su tại An Toàn 01 ha; sâm đương quy tại An Toàn 01 ha; dưa leo tại Hoài Ân 0,1 ha. Tổng diện tích 2,1 ha. Cơ cấu diện tích, đối tượng và phạm vi hỗ trợ tại Phụ lục 01 kèm theo Biên bản này.
+ Mua sắm, cung cấp, hướng dẫn sử dụng và bàn giao giống, phân bón, thuốc BVTV, vật tư; hệ thống tưới và nhà lưới cho mô hình dưa leo theo phạm vi đã chào, phù hợp E-HSMT. Thực hiện quy trình theo hướng VietGAP và đánh giá, chứng nhận đối với 0,5 ha rau ôn đới, 10 hộ theo dự toán được duyệt, đủ điều kiện.
+ Biên soạn tài liệu, khung chương trình; tổ chức 03 nhóm FFS với tổng số 08 buổi/vụ, gồm 03 buổi cho rau ôn đới, 03 buổi cho sâm đương quy, 02 buổi cho dưa leo. Theo dõi và hỗ trợ kỹ thuật tại mô hình; tổ chức 03 hội nghị tổng kết lần lượt 30, 60 và 40 người.
+ Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ; xây dựng, bàn giao tờ rơi, poster hướng dẫn kỹ thuật; bàn giao báo cáo, hồ sơ, dữ liệu, nhật ký và hình ảnh theo Phụ lục 03 kèm theo Biên bản này. Các nhiệm vụ khác chỉ thực hiện trong phạm vi liên quan trực tiếp đến gói thầu, theo văn bản của Bên A và đúng thẩm quyền.
3. Sản phẩm
STT | Sản phẩm và hồ sơ | Mốc nộp và nghiệm thu |
|---|
1 | 01 báo cáo khởi động và kế hoạch: Phạm vi, mục tiêu, phương pháp, tiến độ, nhân sự, kinh phí, cơ chế phối hợp, sản phẩm và quản lý rủi ro | Trong 01 tháng kể từ huy động; Bên A thông qua. Thuộc hồ sơ đợt 1 |
2 | 01 bộ báo cáo khảo sát, tham vấn; danh sách phân loại đối tượng và cam kết hộ; hồ sơ lựa chọn 03 mô hình, điểm học tập, diện tích mở rộng, bản xác nhận địa phương | Trong 01-02 tháng; Bên A thông qua. Thuộc hồ sơ đợt 1 |
3 | 01 bộ kế hoạch, chứng từ cung ứng và bàn giao vật tư; danh sách nhận hỗ trợ có xác nhận địa phương và Bên A; hồ sơ lắp đặt, vận hành tưới/nhà lưới | Trong 01-02 tháng theo thời vụ; nghiệm thu phần hoàn thành. Thuộc hồ sơ đợt 1 theo điều kiện Chương V |
4 | 01 bộ tài liệu kỹ thuật, khung chương trình và hồ sơ 03 nhóm FFS: 21 hộ rau ôn đới x 03 buổi; 17 hộ sâm đương quy x 03 buổi; khoảng 20 xã viên dưa leo x 02 buổi. Có danh sách từng buổi, nội dung, ảnh và báo cáo | Trong 01-02 tháng theo mốc Chương V và các giai đoạn sinh trưởng. Kế hoạch chi tiết phải chứng minh tính khả thi trước khi ký. Thuộc hồ sơ đợt 2 |
5 | 01 bộ báo cáo theo dõi, hỗ trợ kỹ thuật, nhật ký và số liệu từng mô hình; hình ảnh theo giai đoạn sinh trưởng; nội dung xử lý sâu bệnh, vật tư, khó khăn và giải pháp | Trong quá trình triển khai, theo tiến độ/yêu cầu dự án; Bên A thông qua. Thuộc hồ sơ đợt 2 và bàn giao đầy đủ khi kết thúc |
6 | 01 bộ hồ sơ 03 hội nghị tổng kết: Rau ôn đới 30 người, sâm đương quy 60 người, dưa leo 40 người; nội dung đánh giá hiệu quả, so sánh phương thức truyền thống, bài học và khuyến cáo nhân rộng | Cuối vụ, sau khi có số liệu đánh giá; theo tiến độ/yêu cầu dự án. Thuộc hồ sơ đợt 2 |
7 | Hồ sơ thực hiện theo hướng VietGAP và hồ sơ đánh giá, chứng nhận cho diện tích 0,5 ha đủ điều kiện trong phạm vi được phê duyệt; hồ sơ kiểm tra, khắc phục và kết quả tương ứng | Theo kế hoạch kỹ thuật và chứng nhận đã thống nhất; hoàn tất trước nghiệm thu toàn bộ. Thuộc hồ sơ đợt 3 |
8 | 01 báo cáo tổng kết: Mục tiêu, nội dung, phương pháp, kết quả, mức độ hoàn thành, hiệu quả kinh tế/xã hội/môi trường, khả năng duy trì và nhân rộng, tình hình kinh phí, kiến nghị, phụ lục | Sau khi hoàn thành hoạt động, trước nghiệm thu hoàn thành; trong thời hạn hợp đồng. Thuộc hồ sơ đợt 3 |
9 | Tờ rơi, poster hướng dẫn kỹ thuật từng mô hình; tệp thiết kế, bản in và hồ sơ bàn giao theo khối lượng đã chào. Toàn bộ báo cáo, tài liệu, dữ liệu, ảnh và danh mục hồ sơ bản giấy/điện tử | Theo tiến độ/yêu cầu dự án; bàn giao đầy đủ trước nghiệm thu hoàn thành. Thuộc hồ sơ đợt 3 |
4. Thời gian thực hiện: 140 ngày